- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
cỏ dại; cỏ hoang
Trong sân mọc đầy cỏ dại.
cỏ dại; (cũ) tình nhân; gái điếm
cỏ dại; cỏ hoang
Trong sân mọc đầy cỏ dại.
cỏ dại; (cũ) tình nhân; gái điếm
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
cỏ dại; cỏ hoang
cỏ dại; cỏ hoang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.