- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
cắm trại; cắm trại dã ngoại
Chúng ta đi cắm trại đi!
cắm trại; dã trại
Chúng ta đi cắm trại đi!
cắm trại; cắm trại dã ngoại
Chúng ta đi cắm trại đi!
cắm trại; dã trại
Chúng ta đi cắm trại đi!
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
cắm trại; cắm trại dã ngoại
cắm trại; cắm trại dã ngoại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.