- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)
Anh ta là một người dã man.
người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)
Anh ta là một người dã man.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)
người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.