- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
(khẩu) phương pháp không chính thống; cách làm tay ngang; chiêu không theo quy tắc
Anh ấy luôn dùng cách không chính thống để giải quyết vấn đề.
(khẩu) phương pháp không chính thống; cách làm tay ngang; chiêu không theo quy tắc
Anh ấy luôn dùng cách không chính thống để giải quyết vấn đề.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(khẩu) phương pháp không chính thống; cách làm tay ngang; chiêu không theo quy tắc
(khẩu) phương pháp không chính thống; cách làm tay ngang; chiêu không theo quy tắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.