- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
câu cá tự nhiên; câu cá ngoài trời (không ở ao/hồ nhân tạo)
Anh ấy thích câu cá dã ngoại.
câu cá tự nhiên; câu cá ngoài trời (không ở ao/hồ nhân tạo)
Anh ấy thích câu cá dã ngoại.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
câu cá tự nhiên; câu cá ngoài trời (không ở ao/hồ nhân tạo)
câu cá tự nhiên; câu cá ngoài trời (không ở ao/hồ nhân tạo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.