- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
vịt trời; vịt hoang dã
Vịt trời đang bơi trong hồ.
vịt trời; vịt hoang (Anas platyrhynchos)
vịt trời; vịt hoang dã
Vịt trời đang bơi trong hồ.
vịt trời; vịt hoang (Anas platyrhynchos)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
vịt trời; vịt hoang dã
vịt trời; vịt hoang dã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.