- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
xác định hình phạt; lượng hình (pháp lý)
Thẩm phán sẽ xem xét tất cả các bằng chứng khi lượng hình.
xác định hình phạt; lượng hình (pháp lý)
Thẩm phán sẽ xem xét tất cả các bằng chứng khi lượng hình.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
xác định hình phạt; lượng hình (pháp lý)
xác định hình phạt; lượng hình (pháp lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.