- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
lượng sức mình; tự lượng sức
Chúng ta nên lượng sức mà làm.
lượng sức mình; tự lượng sức
Chúng ta nên lượng sức mà làm.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
lượng sức mình; tự lượng sức
lượng sức mình; tự lượng sức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.