- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
đo số đo; lấy kích thước
Xin hãy giúp tôi lấy số đo.
đo số đo; lấy kích thước
Xin hãy giúp tôi lấy số đo.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
đo số đo; lấy kích thước
đo số đo; lấy kích thước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.