- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
đo; đo lường
Chúng ta hãy đo căn phòng này.
đo lường; đo đạc
Phép đo này rất chính xác.
đo; đo lường
Chúng ta hãy đo căn phòng này.
đo lường; đo đạc
Phép đo này rất chính xác.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
đo; đo lường
đo; đo lường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.