- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
đo; đo lường
Chúng tôi dùng thước để đo chiều dài.
đo lường; đo đạc
Thiết bị này có thể đo nhiệt độ.
đo; đo lường
Chúng tôi dùng thước để đo chiều dài.
đo lường; đo đạc
Thiết bị này có thể đo nhiệt độ.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đo; đo lường
đo; đo lường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.