- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
dải đo; phạm vi đo (của thiết bị đo lường)
Phạm vi đo của thiết bị này là bao nhiêu?
dải đo; phạm vi đo (của thiết bị đo lường)
Phạm vi đo của thiết bị này là bao nhiêu?
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
dải đo; phạm vi đo (của thiết bị đo lường)
dải đo; phạm vi đo (của thiết bị đo lường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.