- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
cốc đong; ca đo lường
Trong phòng thí nghiệm có ống đong.
ống đong; ống đo thể tích
cốc đong; ca đo lường
Trong phòng thí nghiệm có ống đong.
ống đong; ống đo thể tích
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
cốc đong; ca đo lường
cốc đong; ca đo lường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.