- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
đồng hồ đo; dụng cụ đo; kế hoạch; mưu kế
Cái đồng hồ đo này rất chính xác.
đồng hồ đo; dụng cụ đo; kế hoạch; mưu kế
Cái đồng hồ đo này rất chính xác.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
đồng hồ đo; dụng cụ đo; kế hoạch; mưu kế
đồng hồ đo; dụng cụ đo; kế hoạch; mưu kế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.