- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
tủ sắt; két sắt
Anh ấy để tiền trong két sắt.
tủ két; két sắt
tủ sắt; két sắt
Cái tủ sắt này rất nặng.
tủ sắt; két sắt
Anh ấy để tiền trong két sắt.
tủ két; két sắt
tủ sắt; két sắt
Cái tủ sắt này rất nặng.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
tủ sắt; két sắt
tủ sắt; két sắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.