- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
màu vàng kim; màu vàng
中像金子一样的黄色xiàng jīnzi yīyàng de huángsè
Tôi thích màu vàng kim.
vàng; bằng vàng; kim loại
中像黄金那样的颜色;黄色xiàng huángjīn nàyàng de yánsè; huángsè
Cô ấy có mái tóc màu vàng.
màu vàng kim; màu vàng
中像金子一样的黄色xiàng jīnzi yīyàng de huángsè
Tôi thích màu vàng kim.
vàng; bằng vàng; kim loại
中像黄金那样的颜色;黄色xiàng huángjīn nàyàng de yánsè; huángsè
Cô ấy có mái tóc màu vàng.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu vàng kim; màu vàng
màu vàng kim; màu vàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.