- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
kim khâu; kim thêu; (bóng) gợi ý bí quyết
Cô ấy dùng kim châm để thêu hoa.
kim châm; kim châm cứu; (thực vật) hoa kim châm (hoa hiên vàng)
Nấm kim châm rất ngon.
hoa hirem vàng; kim châm (Hemerocallis fulva)
kim khâu; kim thêu; (bóng) gợi ý bí quyết
Cô ấy dùng kim châm để thêu hoa.
kim châm; kim châm cứu; (thực vật) hoa kim châm (hoa hiên vàng)
Nấm kim châm rất ngon.
hoa hirem vàng; kim châm (Hemerocallis fulva)
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
kim khâu; kim thêu; (bóng) gợi ý bí quyết
kim khâu; kim thêu; (bóng) gợi ý bí quyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.