- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
cổ cồn vàng; người lao động trí thức thu nhập rất cao
Kim lãnh là giới tinh hoa của xã hội.
cổ cồn vàng; lãnh đạo cấp cao
Anh ấy là một giám đốc cấp cao.
cổ cồn vàng; lao động có kỹ năng cao; nhân viên thu nhập rất cao
cổ cồn vàng; người lao động trí thức thu nhập rất cao
Kim lãnh là giới tinh hoa của xã hội.
cổ cồn vàng; lãnh đạo cấp cao
Anh ấy là một giám đốc cấp cao.
cổ cồn vàng; lao động có kỹ năng cao; nhân viên thu nhập rất cao
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
cổ cồn vàng; người lao động trí thức thu nhập rất cao
cổ cồn vàng; người lao động trí thức thu nhập rất cao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.