tiếng keng; tiếng va chạm kim loại (từ tượng thanh)
tiếng keng; tiếng va chạm kim loại (từ tượng thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiếng keng; tiếng va chạm kim loại (từ tượng thanh)(kế thừa)
Kiếm đao vang lên tiếng keng keng.
tiếng kim loại va chạm kêu lanh canh(kế thừa)
Anh ấy nghe thấy tiếng chìa khóa leng keng.
gõ; đánh (phát ra tiếng vang)(kế thừa)
Anh ấy dùng búa gõ cửa một tiếng keng.
tiếng keng; tiếng va chạm kim loại (từ tượng thanh)(kế thừa)
Kiếm đao vang lên tiếng keng keng.
tiếng kim loại va chạm kêu lanh canh(kế thừa)
Anh ấy nghe thấy tiếng chìa khóa leng keng.
gõ; đánh (phát ra tiếng vang)(kế thừa)
Anh ấy dùng búa gõ cửa một tiếng keng.