tay cầm (của cốc, ấm hoặc đồ vật khác) (khẩu ngữ địa phương)
tay cầm (của cốc, ấm hoặc đồ vật khác) (khẩu ngữ địa phương)
tay cầm (của cốc, ấm hoặc đồ vật khác) (khẩu ngữ địa phương)
tay cầm (của cốc, ấm hoặc đồ vật khác) (khẩu ngữ địa phương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.