- 釒kim(kim loại)
- 十thập(mười)
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
rừng lá kim; rừng thông
Rừng lá kim chủ yếu phân bố ở các vùng lạnh.
rừng lá kim; rừng thông
Rừng lá kim chủ yếu phân bố ở các vùng lạnh.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
rừng lá kim; rừng thông
rừng lá kim; rừng thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.