- 釒kim(kim loại)
- 十thập(mười)
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
châm biếm; phê phán; chỉ trích (những điều sai trái)
Anh ấy thích phê phán những tệ nạn xã hội.
châm biếm; chỉ trích; phê phán (chỉ ra và phê bình những điều sai trái)
châm cứu cổ đại dùng đá nhọn; (bóng) chỉ ra lỗi lầm; phê bình thẳng thắn
Châm biêm là một phương pháp điều trị cổ xưa.
châm biếm; phê phán; chỉ trích (những điều sai trái)
Anh ấy thích phê phán những tệ nạn xã hội.
châm biếm; chỉ trích; phê phán (chỉ ra và phê bình những điều sai trái)
châm cứu cổ đại dùng đá nhọn; (bóng) chỉ ra lỗi lầm; phê bình thẳng thắn
Châm biêm là một phương pháp điều trị cổ xưa.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
châm biếm; phê phán; chỉ trích (những điều sai trái)
châm biếm; phê phán; chỉ trích (những điều sai trái)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.