- 釒kim(kim loại)
- 十thập(mười)
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
cá nhái; cá kìm (họ Scomberesocidae)
Cá kim là một loại cá biển.
cá nhái; cá kìm (họ Scomberesocidae)
Cá kim là một loại cá biển.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
cá nhái; cá kìm (họ Scomberesocidae)
cá nhái; cá kìm (họ Scomberesocidae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.