- 釒kim(kim loại)
- 十thập(mười)
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
lỗ kim; lỗ xỏ chỉ của kim
Lỗ kim quá nhỏ, không xỏ chỉ qua được.
lỗ kim; lỗ xỏ chỉ của kim
Lỗ kim quá nhỏ, không xỏ chỉ qua được.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
lỗ kim; lỗ xỏ chỉ của kim
lỗ kim; lỗ xỏ chỉ của kim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.