- 釒kim(kim loại)
- 十thập(mười)
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
lưỡi câu; móc câu
Anh ấy dùng lưỡi câu để câu cá.
lưỡi câu; móc câu
Anh ấy dùng lưỡi câu để câu cá.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
lưỡi câu; móc câu
lưỡi câu; móc câu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.