- 魚ngư(con cá (tượng hình))
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
câu cá; câu cá bằng cần
中用鱼钩和鱼线在水里捕鱼yòng yúguō hé yúxiàn zài shuǐlǐ bǔyú
Tôi thích đi câu cá.
Cô ấy sử dụng thời gian rảnh rỗi để câu cá.
Tất cả thời gian rảnh rỗi, cô ấy đều đi câu cá.
câu cá; câu cá bằng cần
中用鱼钩和鱼线在水里捕鱼yòng yúguō hé yúxiàn zài shuǐlǐ bǔyú
Tôi thích đi câu cá.
Cô ấy sử dụng thời gian rảnh rỗi để câu cá.
Tất cả thời gian rảnh rỗi, cô ấy đều đi câu cá.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
câu cá; câu cá bằng cần
câu cá; câu cá bằng cần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
câu cá; (bóng) dụ dỗ; gài bẫy
中用鱼钩和鱼线在水里捕捉鱼;引申为设计骗人或害人yòng yú gōu hé yú xiàn zài shuǐ lǐ bǔ zhuō yú;yǐn shēn wéi shè jì piàn rén huò hài rén
Anh ấy thích câu cá.
gật đầu liên tục khi buồn ngủ; gà gật
中睡着时头不断向下低垂shuìzháo shí tóu búduàn xiàngxià dī chuí
Anh ấy luôn gật gù ngủ gật trong giờ học.
câu cá; (bóng) dụ dỗ; gài bẫy
中用鱼钩和鱼线在水里捕捉鱼;引申为设计骗人或害人yòng yú gōu hé yú xiàn zài shuǐ lǐ bǔ zhuō yú;yǐn shēn wéi shè jì piàn rén huò hài rén
Anh ấy thích câu cá.
gật đầu liên tục khi buồn ngủ; gà gật
中睡着时头不断向下低垂shuìzháo shí tóu búduàn xiàngxià dī chuí
Anh ấy luôn gật gù ngủ gật trong giờ học.