- 釒kim(kim loại)
- 勾câu(móc, uốn cong)
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
chim hét rừng mỏ khoằm (Tephrodornis virgatus)
chim hét rừng mỏ khoằm (Tephrodornis virgatus)
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
chim hét rừng mỏ khoằm (Tephrodornis virgatus)
chim hét rừng mỏ khoằm (Tephrodornis virgatus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.