- 釒kim(kim loại)
- 勾câu(móc, uốn cong)
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
(vật sắc nhọn) làm rách; móc rách (tất, vớ,...)
Váy của tôi bị móc rách rồi.
(vật sắc nhọn) làm rách; móc rách (tất, vớ,...)
Váy của tôi bị móc rách rồi.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
(vật sắc nhọn) làm rách; móc rách (tất, vớ,...)
(vật sắc nhọn) làm rách; móc rách (tất, vớ,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.