khảm vàng bạc; đồ trang sức khảm
Cái hộp này được khảm vàng bạc.
đồ trang sức cổ được khảm hình hoa
Cô ấy đội một chiếc trâm vàng trên đầu.
tiền xu; tiền (phương ngữ)
khảm vàng bạc; đồ trang sức khảm
Cái hộp này được khảm vàng bạc.
đồ trang sức cổ được khảm hình hoa
Cô ấy đội một chiếc trâm vàng trên đầu.
tiền xu; tiền (phương ngữ)
khảm vàng bạc; đồ trang sức khảm
tiền xu; tiền (phương ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.