- 釒kim(kim loại)
- 几kỷ(cái bàn nhỏ)
- 口khẩu(miệng, lỗ hổng)
Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.
mỏ chì; quặng chì
Trữ lượng quặng chì này rất lớn.
mỏ chì; quặng chì
Trữ lượng quặng chì này rất lớn.
Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.
Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.
Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.
Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.
mỏ chì; quặng chì
mỏ chì; quặng chì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.