- 釒kim(kim loại)
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
chuông đồng; lục lạc đồng
Cái chuông đồng này rất đẹp.
chuông đồng; lục lạc đồng
Cái chuông đồng này rất đẹp.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
chuông đồng; lục lạc đồng
chuông đồng; lục lạc đồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.