- 釒kim(kim loại)
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
chùy đồng; búa đồng (vũ khí)
Anh ấy cầm một cái chùy đồng trong tay.
vai "đồng chùy" (loại mặt vẽ hoa lệ trong kinh kịch Trung Quốc)
Anh ấy diễn vai đồng chuỳ rất hay.
chùy đồng; búa đồng (vũ khí)
Anh ấy cầm một cái chùy đồng trong tay.
vai "đồng chùy" (loại mặt vẽ hoa lệ trong kinh kịch Trung Quốc)
Anh ấy diễn vai đồng chuỳ rất hay.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
chùy đồng; búa đồng (vũ khí)
chùy đồng; búa đồng (vũ khí)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.