- 亻nhân(người)
- 牛ngưu(con trâu/bò)
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
vật đúc; chi tiết đúc khuôn
Cái đúc này rất nặng.
vật đúc; chi tiết đúc khuôn
Cái đúc này rất nặng.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
vật đúc; chi tiết đúc khuôn
vật đúc; chi tiết đúc khuôn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.