- 釒kim(kim loại)
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
đúc đồng; đúc đồng thau
Đúc đồng là một nghề thủ công cổ xưa.
đúc đồng; đúc đồng thau
Đúc đồng là một nghề thủ công cổ xưa.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
đúc đồng; đúc đồng thau
đúc đồng; đúc đồng thau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.