- 釒kim(kim loại)
- 咼qua(méo, lệch)
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
mặt bếp; bề mặt bếp lò
Bếp rất sạch sẽ.
mặt bếp; bề mặt bếp lò
Bếp rất sạch sẽ.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
mặt bếp; bề mặt bếp lò
mặt bếp; bề mặt bếp lò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.