- 釒kim(kim loại)
- 咼qua(méo, lệch)
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
xẻng xào; cái xạn; spatula bếp
Làm ơn đưa cái xẻng nấu ăn cho tôi.
xẻng xào; cái xạn; spatula bếp
Làm ơn đưa cái xẻng nấu ăn cho tôi.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Cái xẻng bằng kim loại dùng để tạo ra luống đất mới.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Cái xẻng bằng kim loại dùng để tạo ra luống đất mới.
xẻng xào; cái xạn; spatula bếp
xẻng xào; cái xạn; spatula bếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.