- 釒kim(kim loại)
- 秀tú(tươi tốt, nổi bật)
Kim loại để lâu 'nở hoa' tươi tốt bên ngoài chính là lớp gỉ sét.
chim khướu mỏ cong má rỉ sét (Erythrogenys erythrogenys)
Rỉ mặt móc mỏ là một loài chim.
chim khướu mỏ cong má rỉ sét (Erythrogenys erythrogenys)
Rỉ mặt móc mỏ là một loài chim.
Kim loại để lâu 'nở hoa' tươi tốt bên ngoài chính là lớp gỉ sét.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Kim loại để lâu 'nở hoa' tươi tốt bên ngoài chính là lớp gỉ sét.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
chim khướu mỏ cong má rỉ sét (Erythrogenys erythrogenys)
chim khướu mỏ cong má rỉ sét (Erythrogenys erythrogenys)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.