- 釒kim(kim loại)
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
lẫn lộn; xen kẽ; tạp loạn
Những tài liệu này bị lẫn lộn với nhau.
lẫn lộn; xen kẽ; tạp loạn
Những tài liệu này bị lẫn lộn với nhau.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
lẫn lộn; xen kẽ; tạp loạn
lẫn lộn; xen kẽ; tạp loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.