- 釒kim(kim loại)
- 昔tích(ngày xưa, xen lẫn)
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
ảo giác; cảm giác sai lầm
中感觉不正确;以为真实但其实不存在的东西gǎnjué bù zhèngquè; yǐwéi zhēnshí dàn qíshí búcúnzài de dōngxi
Đây chỉ là ảo giác của bạn thôi.
ảo giác; nhận thức sai lầm
中感官受到刺激时产生的错误认识gǎnguān shòudào cìjī shí chǎnshēng de cuòwù rènshi
Đây là một loại ảo giác.
ảo giác; cảm giác sai lầm
中感觉不正确;以为真实但其实不存在的东西gǎnjué bù zhèngquè; yǐwéi zhēnshí dàn qíshí búcúnzài de dōngxi
Đây chỉ là ảo giác của bạn thôi.
ảo giác; nhận thức sai lầm
中感官受到刺激时产生的错误认识gǎnguān shòudào cìjī shí chǎnshēng de cuòwù rènshi
Đây là một loại ảo giác.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
ảo giác; cảm giác sai lầm
ảo giác; cảm giác sai lầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngộ nhận; nhận thức sai; quan niệm sai lầm
中错误的想法或认识cuòwù de xiǎngfǎ huò rènshi
ngộ nhận; nhận thức sai; quan niệm sai lầm
中错误的想法或认识cuòwù de xiǎngfǎ huò rènshi