- 釒kim(kim loại)
- 易dịch/tích(thay đổi, dễ dàng)
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
gậy tích trượng (khakkhara); gậy có vòng kim loại ở đầu, truyền thống của nhà sư Phật giáo
Nhà sư cầm tích trượng.
gậy tích trượng (khakkhara); gậy có vòng kim loại ở đầu, truyền thống của nhà sư Phật giáo
Nhà sư cầm tích trượng.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
gậy tích trượng (khakkhara); gậy có vòng kim loại ở đầu, truyền thống của nhà sư Phật giáo
gậy tích trượng (khakkhara); gậy có vòng kim loại ở đầu, truyền thống của nhà sư Phật giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.