- 釒kim(kim loại)
- 易dịch/tích(thay đổi, dễ dàng)
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
khoáng vật thiếc (SnO₂); cassiterit
Cassiterite là một loại quặng thiếc quan trọng.
quặng cassiterit; thiếc thạch (SnO₂)
quặng thiếc; cassiterit (SnO₂)
Thiếc thạch là một loại quặng thiếc quan trọng.
khoáng vật thiếc (SnO₂); cassiterit
Cassiterite là một loại quặng thiếc quan trọng.
quặng cassiterit; thiếc thạch (SnO₂)
quặng thiếc; cassiterit (SnO₂)
Thiếc thạch là một loại quặng thiếc quan trọng.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
khoáng vật thiếc (SnO₂); cassiterit
khoáng vật thiếc (SnO₂); cassiterit
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.