Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
cái chiêng; cồng
Anh ấy đánh chiêng trống.
Anh ấy đánh chiêng gõ trống.
// NGHĨA CHÍNHcái chiêng; cồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.