- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
hình nón cụt; hình trụ cụt (khối nón bị cắt bởi mặt phẳng song song với đáy)
Hình chóp cụt là một khối hình học.
hình nón cụt; hình trụ cụt (khối nón bị cắt bởi mặt phẳng song song với đáy)
Hình chóp cụt là một khối hình học.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
hình nón cụt; hình trụ cụt (khối nón bị cắt bởi mặt phẳng song song với đáy)
hình nón cụt; hình trụ cụt (khối nón bị cắt bởi mặt phẳng song song với đáy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.