- 木mộc(cây gỗ)
- 示thị(chỉ bày, dấu hiệu)
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
giải vô địch; giải đấu tranh cúp
中争夺奖杯的大型体育比赛zhēngduó jiǎngbēi de dàxíng tǐyù bǐsài
Anh ấy đã thắng giải vô địch.
giải vô địch; cuộc thi đấu tranh cúp
中为了争夺冠军而举行的大型比赛wèile zhēngduó guànjūn érjǔxíng de dàxíng bǐsài
Họ đã thắng giải vô địch.
giải vô địch; giải đấu tranh cúp
中争夺奖杯的大型体育比赛zhēngduó jiǎngbēi de dàxíng tǐyù bǐsài
Anh ấy đã thắng giải vô địch.
giải vô địch; cuộc thi đấu tranh cúp
中为了争夺冠军而举行的大型比赛wèile zhēngduó guànjūn érjǔxíng de dàxíng bǐsài
Họ đã thắng giải vô địch.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
giải vô địch; giải đấu tranh cúp
giải vô địch; giải đấu tranh cúp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.