- 釒kim(kim loại)
- 建kiến(xây dựng)
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
rãnh then (kỹ thuật)
Cái rãnh then này quá nhỏ.
rãnh then (kỹ thuật)
Cái rãnh then này quá nhỏ.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
rãnh then (kỹ thuật)
rãnh then (kỹ thuật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.