- 釒kim(kim loại)
- 建kiến(xây dựng)
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
bàn phím và chuột
Bàn phím và chuột của tôi bị hỏng rồi.
bàn phím và chuột
Bàn phím và chuột của tôi bị hỏng rồi.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Chiếc chìa khóa bằng kim loại được rèn giũa chắc chắn như công trình xây dựng.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
bàn phím và chuột
bàn phím và chuột
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.