- 釒kim(kim loại)
- 居cư(ở lại, chiếm chỗ)
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
lưỡi cưa
Lưỡi cưa này rất sắc.
lưỡi cưa
Lưỡi cưa này rất sắc.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
lưỡi cưa
lưỡi cưa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.