- 釒kim(kim loại)
- 居cư(ở lại, chiếm chỗ)
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
hình răng cưa
Hình răng cưa này rất đặc biệt.
hình răng cưa; hình zíc zắc
Con đường này có hình zigzag.
hình răng cưa
Hình răng cưa này rất đặc biệt.
hình răng cưa; hình zíc zắc
Con đường này có hình zigzag.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
hình răng cưa
hình răng cưa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.