cắt; cắt xén; (may) cắt vải; phán quyết; sa thải
Anh ấy học tập không ngừng nghỉ.
chạm khắc; khắc
khắc; ghi nhớ sâu sắc
đục; chạm khắc
cắt; cắt xén; (may) cắt vải; phán quyết; sa thải
Anh ấy học tập không ngừng nghỉ.
chạm khắc; khắc
khắc; ghi nhớ sâu sắc
đục; chạm khắc
cắt; cắt xén; (may) cắt vải; phán quyết; sa thải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy dùng dao đục gỗ.
khắc; đục; (bóng) kiên trì không ngừng
Anh ấy dùng dao đục gỗ.
khắc; đục; (bóng) kiên trì không ngừng