Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
vòng tay; xuyến
Cô ấy đang đeo một chiếc vòng tay đẹp.
// NGHĨA CHÍNHvòng tay; xuyến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.